Chính trị

Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031

PV 08/04/2026 15:34

Thành viên Chính phủ nhiệm kỳ 2026-2031 vừa được Quốc hội kiện toàn gồm Thủ tướng Chính phủ, 6 Phó Thủ tướng và 16 Bộ trưởng, trưởng ngành.

gen-o-chinh-phu1.jpg
THỐNG KÊ
Tổng số thành viên: 23
Giới tính: 20 nam, 3 nữ
Độ tuổi trung bình: ~57
Trẻ tuổi nhất: 49
Lớn tuổi nhất: 66
Trình độ: 11 Tiến sĩ,
11 Thạc sĩ, 1 Cử nhân
Lưu ý: Đồng chí Phan Văn Giang đồng thời đảm nhiệm vị trí Phó Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

Thủ tướng Chính phủ

Phó Thủ tướng Chính phủ

Bộ trưởng, Trưởng ngành

Vui lòng chọn nhân sự ở cột danh sách để xem chi tiết thông tin và quá trình công tác.
Lê Minh Hưng
Lê Minh Hưng
Thủ tướng Chính phủ

Năm sinh: 1970 (56 tuổi)

Quê quán: Hà Tĩnh

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công, Cử nhân tiếng Pháp

Quá trình công tác

10.1993 - 1.1998: Chuyên viên phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Tham dự khóa học về Kinh tế thị trường và Phân tích tài chính của IMF tại Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải, Trung Quốc (3.1996 - 6.1996); Học thạc sĩ về Kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10.1996 - 9.1997).

2.1998 - 2.2002: Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

3.2002 - 12.2009: Phó Vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

1.2010 - 10.2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

10.2011 - 10.2014: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

11.2014 - 1.2016: Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng. Tại Đại hội XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

1.2016 - 4.2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.

4.2016 - 10.2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

10.2020 - 1.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.

1.2021 - 5.2024: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (từ 11.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV.

5.2024 - 6.2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.

6.2024: Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng.

10.2024: Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.

6.2025: Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

23.1.2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.

30.1.2026: Được phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu giữ chức Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Phan Văn Giang
Phan Văn Giang
Phó Thủ tướng Chính phủ
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Năm sinh: 14.10.1960 (66 tuổi)

Quê quán: Ninh Bình

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học quân sự

Quá trình công tác

8.1978 - 11.1979: Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346 (Chiến đấu tại Cao Bằng).

12.1979 - 4.1980: Chiến sĩ ôn văn hóa tại Trường văn hóa Quân khu 1.

5.1980 - 8.1983: Học viên Trường sĩ quan chỉ huy kỹ thuật Tăng.

9.1983 - 9.1984: Trung úy, Trung đội trưởng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

10.1984 - 4.1986: Chi ủy viên, thượng úy, Phó đại đội trưởng Kỹ thuật, Đại đội 1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

5.1986 - 3.1989: Phó Bí thư Chi bộ, đại úy, Đại đội trưởng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

4.1989 - 8.1990: Đảng ủy viên Tiểu đoàn, đại úy, Phó tiểu đoàn trưởng - Tham mưu trưởng Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

9.1990 - 9.1993: Thiếu tá, học viên Học viện Lục quân.

10.1993 - 3.1994: Thiếu tá, Trợ lý Tăng thiết giáp, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

4.1994 - 3.1996: Thiếu tá, Trợ lý tác chiến, Phòng Tham mưu, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

4.1996 - 8.1997: Trung tá, Phó tham mưu trưởng Trung đoàn 141, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

9.1997 - 9.1998: Đảng ủy viên Trung đoàn, trung tá, Phó trung đoàn trưởng - Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

10.1998 - 6.1999: Trung tá, học viên Đại học đại cương tại Học viện Hậu cần.

7.1999 - 11.1999: Đảng ủy viên Trung đoàn, trung tá, Phó trung đoàn trưởng - Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

12.1999 - 7.2001: Phó Bí thư Đảng ủy Trung đoàn, trung tá, Trung đoàn trưởng Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

8.2001: Trung tá, Phó tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

9.2001 - 7.2002: Thượng tá, học viên Chỉ huy Tham mưu Binh chủng hợp thành tại Học viện Lục quân.

8.2002 - 5.2003: Thượng tá, Phó tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

6.2003 - 10.2003: Đảng ủy viên Sư đoàn, thượng tá, Phó sư đoàn trưởng - Tham mưu trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

11.2003 - 8.2006: Phó bí thư Đảng ủy Sư đoàn, đại tá, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

9.2006 - 8.2007: Đại tá, học viên Học viện Quốc phòng.

9.2007 - 7.2008: Phó Bí thư Đảng Sư đoàn, đại tá, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.

8.2008 - 1.2009: Đảng ủy viên Quân đoàn, đại tá, Phó tư lệnh về Quân sự Quân đoàn 1.

2.2009 - 5.2010: Đảng ủy viên Quân đoàn, đại tá, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân đoàn 1.

6.2010 - 9.2011: Phó Bí thư Đảng ủy Quân đoàn, thiếu tướng, Tư lệnh Quân đoàn 1.

10.2011 - 2.2014: Bí thư Đảng ủy Bộ Tổng tham mưu - Cơ quan Bộ Quốc phòng; trung tướng, Phó tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.

3.2014 - 3.2016: Ủy viên Quân ủy Trung ương, trung tướng, Tư lệnh Quân khu 1; Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (2.2014 - 6.2014); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016).

4.2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

5.2016 - 1.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, thượng tướng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

1.2021 - 3.2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, thượng tướng, Tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

4.2021 - 7.2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.

7.2021: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng - An ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

24.1.2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.

6.2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.

31.8.2025: Được trao tặng Huân chương Quân công hạng Nhất.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

23.1.2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Phạm Gia Túc
Phạm Gia Túc
Phó Thủ tướng Chính phủ

Năm sinh: 22.5.1965 (61 tuổi)

Quê quán: Ninh Bình

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công, Cử nhân Kinh tế

Quá trình công tác

Trước 3.2014: Phó Chủ tịch phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI).

3.2014 - 9.2015: Bộ Chính trị luân chuyển, điều động tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010 - 2015.

9.2015 - 12.2017: Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015 - 2020.

12.2017: Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương.

6.2020: Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025.

1.2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.

26.4.2021: Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020 - 2025.

12.11.2024: Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.

8.2025: Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

23.1.2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.

30.1.2026: Được phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV (theo Quyết định số 05-QĐNS.TW).

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Phó thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Phạm Thị Thanh Trà
Phạm Thị Thanh Trà
Phó Thủ tướng Chính phủ

Năm sinh: 21.1.1964 (62 tuổi)

Quê quán: Nghệ An

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Giáo dục, Cử nhân sư phạm Ngữ văn

Quá trình công tác

9.1985 - 8.1987: Giáo viên Trường Trung tâm thực hành huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.

9.1987 - 10.1997: Cán bộ chỉ đạo chuyên môn Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.

11.1997 - 11.1999: Phó trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.

12.1999 - 11.2000: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện, Phó chủ tịch UBND huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.

12.2000 - 1.2002: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái.

2.2002 - 1.2006: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ tháng 10.2005), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái.

2.2006 - 3.2008: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Yên Bái.

4.2008 - 4.2011: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái.

4.2011 - 5.2014: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Yên Bái, tỉnh Yên Bái.

5.2014 - 4.2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.

4.2015 - 9.2016: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (tháng 01.2016).

10.2016 - 1.2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.

2.2017 - 9.2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.

10.2020 - 4.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (tháng 1.2021), Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Nội vụ.

4.2021 - 3.2025: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Cán sự Đảng Chính phủ, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ nhiệm kỳ 2016 - 2021, 2021 - 2026, Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

3.2025 - 10.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Bí thư Đảng ủy Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia (từ 6.2025).

10.2025 - 1.2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

1.2026: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIV, Ủy viên Ban Thường vụ ủy Chính phủ, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Hồ Quốc Dũng
Hồ Quốc Dũng
Phó Thủ tướng Chính phủ

Năm sinh: 15.8.1966 (60 tuổi)

Quê quán: Gia Lai

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Luật

Quá trình công tác

Trước 2014: Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Định, Phó chủ tịch UBND H.Phù Cát, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Phó trưởng đoàn ĐBQH khóa XIII, tỉnh Bình Định, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.

11.2014: Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh

10.2015: Phó Bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2015 - 2020

6.2016: Tái đắc cử chức Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2016 - 2021.

10.2020 - 12.2020: Bí thư Tỉnh ủy Bình Định nhiệm kỳ 2020 - 2025

1.2021 - 6.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định.

7.2025 - 10.2025: Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai (mới)

25.10.2025: Tại kỳ họp 10, Quốc hội khóa XV, được Quốc hội phê chuẩn giữ chức Phó Thủ tướng Chính phủ.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

4.2026: Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Nguyễn Văn Thắng
Nguyễn Văn Thắng
Phó Thủ tướng Chính phủ

Năm sinh: 12.9.1973 (53 tuổi)

Quê quán: Hà Nội

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Tài chính lý thuyết tiền tệ, Cử nhân kinh tế ngành Tài chính - Tín dụng, Cử nhân tiếng Anh

Quá trình công tác

12.1996 - 12.2000: Cán bộ Phòng Kinh doanh đối ngoại, Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) - Chi nhánh Ba Đình.

1.2001 - 5.2003: Thư ký Tổng giám đốc Ngân hàng Công thương Việt Nam.

6.2003 - 2.2006: Thư ký Tổng giám đốc, kiêm Phó chánh văn phòng Ngân hàng Công thương Việt Nam.

3.2006 - 8.2008: Phó phòng Khách hàng Doanh nghiệp lớn, Ngân hàng Công thương Việt Nam.

9.2008 - 12.2009: Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Khách hàng Doanh nghiệp lớn, Ngân hàng Công thương Việt Nam.

1.2010 - 7.2010: Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - Chi nhánh TP.Hà Nội.

7.2010 - 8.2010: Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - Chi nhánh TP.Hà Nội.

8.2010 - 5.2011: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc chi nhánh TP.Hà Nội.

6.2011 - 11.2011: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên Hội đồng quản trị, quyền Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.

12.2011 - 5.2013: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.

5.2013 - 4.2014: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.

4.2014 - 5.2014: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.

5.2014 - 9.2014: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.

9.2014 - 1.2016: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.

1.2016 - 7.2018: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam.

7.2018 - 6.2019: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Ninh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND, Phó chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2016 - 2021.

7.2019 - 10.2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy khóa XIV, Bí thư Ban Cán sự, Chủ tịch UBND tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh khóa XIV.

10.2020 - 10.2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII (1.2021), Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh; Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Điện Biên khóa XIV (từ 12.2020), XV (đến 8.2024); Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XV.

10.2022 - 11.2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội.

28.11.2024 - 2.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Tài chính; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội.

1.2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.

2.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Tài chính; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội.

3.2025: Kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội.

21.8.2025: Tại Đại hội đại biểu lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030 của Đảng bộ Bộ Tài chính, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Tài chính nhiệm kỳ 2025 - 2030.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Lê Tiến Châu
Lê Tiến Châu
Phó Thủ tướng Chính phủ

Năm sinh: 5.10.1969 (57 tuổi)

Quê quán: Tây Ninh

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Luật

Quá trình công tác

9.1994 - 12.2009: Giảng viên, Bí thư Đoàn, Đảng ủy viên, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, Trường đại học Luật TP.HCM.

1.2010 - 4.2013: Chuyên viên rồi chuyên viên chính, Bí thư Chi bộ, Phó vụ trưởng - Phó trưởng Cơ quan đại diện tại TP.HCM, quyền Vụ trưởng, Vụ trưởng - Trưởng Cơ quan đại diện của Bộ Tư pháp tại TP.HCM kiêm Hiệu trưởng Trường trung cấp Luật Vị Thanh.

5.2013 - 8.2014: Chuyên viên cao cấp, Bí thư Chi bộ, Cục trưởng Cục Công tác phía nam kiêm Hiệu trưởng Trường trung cấp Luật Vị Thanh.

9.2014 - 2.2015: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Tư pháp kiêm Hiệu trưởng Trường trung cấp Luật Vị Thanh.

2.2015 - 1.2016: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Tư pháp.

1.2016 - 6.2016: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Hiệu trưởng Trường đại học Luật Hà Nội.

6.2016 - 3.2018: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Tư pháp kiêm Hiệu trưởng Trường đại học Luật Hà Nội.

3.2018 - 5.2018: Phó bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.

5.2018 - 8.2020: Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016 - 2021.

8.2020 - 11.2020: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016 - 2021.

11.2020 - 1.2021: Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.

2.2021 - 5.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang, Bí thư Đảng ủy quân sự tỉnh Hậu Giang.

6.2021 - 1.2023: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Đảng đoàn, Phó chủ tịch kiêm Tổng thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).

1.2023 - 2.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn ĐBQH TP.Hải Phòng (từ 10.2023); Đại biểu Quốc hội khóa XV.

2.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn ĐBQH TP.Hải Phòng; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật - Tư pháp của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc hội khóa XV.

1.7.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy Hải Phòng (mới), Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV TP.Hải Phòng (mới).

27.9.2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ TP.Hải Phòng lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2025 - 2030.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

4.2026: Phó thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Lương Tam Quang
Lương Tam Quang
Bộ trưởng Bộ Công an

Năm sinh: 17.10.1965 (61 tuổi)

Quê quán: Hưng Yên

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Cử nhân

Chuyên môn: Cử nhân chuyên ngành Điều tra tội phạm; Cử nhân luật

Quá trình công tác

11.1983 - 8.1985: Học viên trường An ninh IV.

9.1985 - 10.1989: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).

11.1989 - 8.1994: Học viên trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).

9.1994 - 4.1996: Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Tổng cục An ninh, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).

5.1996 - 9.2006: Cán bộ Cục An ninh kinh tế, Tổng Cục An ninh, Bộ Công an.

10.2006 - 3.2009: Phó trưởng phòng, Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh, Bộ Công an; Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.

3.2009 - 12.2009: Phó cục trưởng - Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.

12.2009 - 7.2010: Phó cục trưởng Cục An ninh kinh tế tổng hợp, Tổng cục An ninh II, Bộ Công an.

8.2010 - 9.2017: Cục trưởng - Phó chánh văn phòng Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm thiếu tướng (từ 11.2014).

9.2017 - 8.2019: Chánh văn phòng Bộ Công an; Được thăng cấp bậc hàm trung tướng (từ 1.2019).

8.2019 - 6.2024: Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương (từ 1.2020); kiêm Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an (từ 5.2020).

1.2021: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.

1.2022: Được thăng cấp bậc hàm thượng tướng.

6.2024 - 8.2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; thượng tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.

16.8.2024 - 3.2025: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; thượng tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.

20.10.2024: Được thăng cấp bậc hàm đại tướng.

24.1.2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.

3.2025: Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; đại tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia nhiệm kỳ 2025 - 2030.

6.2025: Ủy viên Hội đồng Bầu cử quốc gia.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

23.1.2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Công an nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Lê Hoài Trung
Lê Hoài Trung
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Năm sinh: 27.4.1961 (65 tuổi)

Quê quán: Huế

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Luật

Quá trình công tác

10.1982 - 10.1983: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao.

10.1983 - 12.1986: Tùy viên Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York.

12.1986 - 12.1990: Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao; Chi ủy viên.

12.1990 - 6.1993: Bí thư thứ Ba, Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York; Ủy viên BCH Công đoàn của Phái đoàn.

7.1993 - 10.1995: Học thạc sĩ về Luật quốc tế và ngoại giao, Trường Fletcher, Đại học Tufts, Hoa Kỳ.

12.1995 - 2.1998: Chuyên viên rồi Trợ lý Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.

3.1998 - 7.1999: Phó vụ trưởng Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.

7.1999 - 7.2002: Tham tán Công sứ, Phó trưởng Phái đoàn đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên Hiệp Quốc, New York.

8.2002 - 10.2006: Phó vụ trưởng Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.

10.2006 - 12.2010: Quyền Vụ trưởng rồi Vụ trưởng Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao.

12.2010 - 7.2011: Ủy viên Ban Cán sự đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; được phong hàm Đại sứ bậc II (7.2011).

7.2011 - 10.2014: Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc; Ủy viên Đảng ủy nước ngoài tại Hoa Kỳ; Bí thư Đảng bộ bộ phận khu vực New York, Hoa Kỳ.

10.2014 - 4.2016: Ủy viên Ban Cán sự đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; tiếp tục phụ trách quan hệ của Việt Nam với các nước Đông Nam Á, Nam Á, Nam Thái Bình Dương (gồm 34 nước, trong đó có Lào, Campuchia), Tổ chức ASEAN (là Trưởng SOM ASEAN của Việt Nam); được phân công nhiệm vụ tại một số cơ chế liên ngành, trong đó có Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên Ban chỉ đạo Tây nguyên; Ủy viên Ban chỉ đạo Tây Nam bộ. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu tham gia Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ 1.2016).

4.2016 - 1.2021: Ủy viên Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới Quốc gia; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao. Trực tiếp phụ trách các công tác chính: biên giới lãnh thổ (chủ quyền, biên giới quốc gia trên bộ, trên biển), quan hệ của Việt Nam với các tổ chức quốc tế (trong đó có Liên Hiệp Quốc và hệ thống cơ quan trực thuộc), quan hệ song phương với khu vực Đông Bắc Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ, Đài Loan), ngoại giao văn hóa và UNESCO, công tác luật pháp quốc tế, dân chủ - nhân quyền, hợp tác phát triển tại khu vực sông Mê Kông, thi đua khen thưởng và truyền thống ngoại giao. Được Bộ Chính trị phân công kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy Ngoài nước (Đảng bộ trực thuộc Trung ương cho đến khi Đảng bộ Ngoài nước hợp nhất với Đảng bộ Bộ Ngoại giao từ 1.1.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Ngoại giao (từ 3.2020). Được phân công nhiệm vụ tại một số cơ chế liên ngành của Đảng và Nhà nước, trong đó có: Thành viên của 2 Tiểu ban Điều lệ và Tiểu ban Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XIII; Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên thường trực, Chủ nhiệm Văn phòng Tthường trực Ban Chỉ đạo Nhà nước về Biển Đông - Hải đảo; Trưởng đoàn đại biểu Chính phủ trong công tác biên giới với Trung Quốc, Lào, Campuchia; Tổng thư ký Ủy ban Chỉ đạo hợp tác song phương Việt Nam - Trung Quốc; Phó trưởng ban Chỉ đạo nhân quyền của Chính phủ; Phó trưởng ban Chỉ đạo liên ngành về hợp tác tiểu vùng; Phó chủ tịch Ủy ban sông Mê Kông Việt Nam; Ủy viên Ban chỉ đạo Tây bắc) đến khi Ban chỉ đạo kết thúc hoạt động vào tháng 10.2017.

3.2021 - 1.2025: Ủy viên Trung ương Đảng, Trưởng ban Đối ngoại Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Đối ngoại Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 9.2021); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 6.2022). Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021 - 2026.

10.2023: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.

2.2025 - 8.2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV.

8.2025 - 10.2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV.

9.2025: Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.

10.2025: Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

23.1.2026: Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Ngoại giao nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Đỗ Thanh Bình
Đỗ Thanh Bình
Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Năm sinh: 15.3.1967 (59 tuổi)

Quê quán: Cà Mau

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cử nhân

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Cử nhân Kinh tế chính trị.

Quá trình công tác

9.1983 - 4.1992: Công tác tại Trường Đảng huyện Vĩnh Thuận, cán bộ Ban Tuyên giáo Huyện ủy, cán bộ Ban Tuyên huấn - Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Thuận, tinh Kiên Giang.

5.1992 - 9.1994: Phó bí thư Huyện đoàn Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.

10.1994 - 12.2001: Huyện ủy viên, Bí thư huyện Đoàn, Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Trưởng ban Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.

1.2002 - 10.2005: Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.

11.2005 - 9.2010: Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.

10.2010 - 10.2012: Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.

11.2012 - 9.2015: Tỉnh ủy viên, Phó trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.

10.2015 - 6.2018: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.

7.2018 - 6.2020: Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.

7.2020 - 9.2020: Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.

10.2020 - 11.2020: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.

11.2020 - 1.2021: Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.

2.2021 - 1.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang, Đảng ủy viên Quân khu 9, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang; Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Kiên Giang.

1.2025 - 9.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Cần Thơ, Đảng ủy viên Quân khu 9, Bí thư Đảng ủy Quân sự TP.Cần Thơ.

9.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Thứ trưởng thường trực Bộ Nội vụ.

25.10.2025: Tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV, được Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Nội vụ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Hoàng Thanh Tùng
Hoàng Thanh Tùng
Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Năm sinh: 25.12.1966 (60 tuổi)

Quê quán: Nghệ An

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Luật

Quá trình công tác

12.1990 - 11.2003: Chuyên viên Vụ Pháp luật hình sự hành chính, Bộ Tư pháp; Thư ký Thứ trưởng Bộ Tư pháp (từ 6.1998), sau đó Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp (từ 8.2002).

2.2003 - 8.2007: Chuyên viên chính, Phó cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp kiêm Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp.

9.2007 - 6.2011: Phó vụ trưởng, sau đó Hàm Vụ trưởng Vụ Tư pháp, Văn phòng Quốc hội (từ 1.2011) kiêm Thư ký Phó chủ tịch Quốc hội.

7.2011 - 6.2016: Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội nhiệm kỳ 2015 - 2020 (từ 8.2015); Bí thư Chi bộ Vụ Pháp luật (từ 9.2013); Đại biểu Quốc hội khóa XIII.

7.2016 - 11.2019: Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV; Phó tổng thư ký Quốc hội (từ 10.2016); Chuyên viên cao cấp; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội nhiệm kỳ 2015 - 2020 (đến 8.2020); Bí thư Chi bộ Vụ Pháp luật (đến 9.2017); Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Bulgaria; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.

11.2019 - 7.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (1.2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Bulgaria; Phó trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và Thông tin, tuyên truyền của Hội đồng Bầu cử Quốc gia (9.2020).

6.2021: Đại biểu Quốc hội khóa XV.

7.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội (đến 2.2025), Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội (đến 2.2025); Chủ tịch Nhóm nghị sỹ hữu nghị Việt Nam - Úc (từ 3.2022).

2.2025: Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

6.2025: Bí thư Đảng ủy Ủy ban Pháp luật và Tư pháp nhiệm kỳ 2025 - 2030.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Tư pháp nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Ngô Văn Tuấn
Ngô Văn Tuấn
Bộ trưởng Bộ Tài chính

Năm sinh: 2.8.1971 (55 tuổi)

Quê quán: Bắc Ninh

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; Đại học Tài chính kế toán, chuyên ngành Tài chính - Tín dụng

Quá trình công tác

9.1993 - 7.1995: Kế toán, Công ty Liên doanh TNHH sản xuất kinh doanh tấm bông PE-Hà Nội.

8.1995 - 6.1998: Chuyên viên Vụ Chính sách tài chính, Bộ Tài chính .

7.1998 - 11.1998: Phó trưởng phòng, Vụ Chính sách tài chính, Bộ Tài chính.

12.1998 - 11.2003: Phó trưởng phòng Thư ký, Văn phòng Bộ Tài chính.

12.2003 - 12.2005: Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Thư ký, Văn phòng Bộ Tài chính.

1.2006 - 11.2008: Phó chánh văn phòng Bộ Tài chính.

12.2008 - 12.2016: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Bộ Tài chính.

1.2017 - 6.2019: Phó bí thư thường trực Đảng ủy, Phó trưởng ban Kinh tế Trung ương.

7.2019 - 10.2020: Phó bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình.

10.2020 - 7.2021: Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XV.

7.2021 - 7.2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Hòa Bình.

7.2022 - 10.2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Phó tổng Kiểm toán nhà nước phụ trách Kiểm toán nhà nước; Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hòa Bình.

10.2022 - 1.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Tổng Kiểm toán nhà nước, Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.

1.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Tổng Kiểm toán nhà nước, Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025.

2.2025: Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV.

7.6.2025: Bí thư Đảng ủy Kiểm toán nhà nước nhiệm kỳ 2025 - 2030

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Tài chính nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Lê Mạnh Hùng
Lê Mạnh Hùng
Bộ trưởng Bộ Công thương

Năm sinh: 24.10.1973 (53 tuổi)

Quê quán: Hưng Yên

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Hóa học, Thạc sĩ Công nghệ Hóa dầu, Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Kỹ sư công nghệ Hữu cơ hóa dầu

Quá trình công tác

2000 - 2001: Kỹ sư Công nghệ, phòng Công nghệ và Môi trường, Công ty Liên doanh NMLD Việt Nga (sau đó là Ban QLDA NMLD Dung Quất).

2001 - 2005: Kỹ sư Công nghệ, Khối kỹ thuật, Tổng công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí (DMC).

2005 - 2006: Chuyên viên, Ban Chế biến dầu khí, Tổng công ty Dầu khí Việt Nam nay là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.

2006 - 2007: Chuyên viên, Vụ Dầu khí (nay là Vụ Công nghiệp), Văn phòng Chính phủ.

2007 - 7.2009: Phó trưởng ban Ban Chế biến dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam

7.2009 - 12.2009: Phó tổng giám đốc Công ty Liên doanh Hóa dầu Long Sơn.

12.2009 - 9.2013: Bí thư Đảng ủy, Trưởng ban QLDA Cụm Khí điện đạm Cà Mau; Thành viên HĐTV, Giám đốc Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC), Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ 3.2011).

9.2013 - 6.2014: Phó tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.

6.2014 - 1.2015: Phó tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, kiêm Chủ tịch HĐTV Công ty Hóa dầu Long Sơn.

1.2015 - 6.2019: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (từ 8.2015), Phó tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; kiêm Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm dầu khí (DMC) (6.2017 - 3.2018).

6.2019 - 10.2019: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, Thành viên HĐTV, Tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ 1.7.2019)

10.2019 - 12.2023: Phó bí thư Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Thành viên HĐTV, Tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Ủy viên BCH Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội.

1.2024 - 10.2024: Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội.

10.2024 - 4.2025: Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí quốc gia Việt Nam; Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 24.1.2025); Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XV (đến 2.2025), Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế - Tài chính của Quốc hội khóa XV.

4.2025 - 12.2025: Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng quốc gia Việt Nam; Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng quốc gia Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế - Tài chính của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc hội khóa XV.

3.8.2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng quốc gia Việt Nam (Petrovietnam) lần thứ IV, nhiệm kỳ 2025 - 2030, tái đắc cử giữ chức Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng quốc gia Việt Nam nhiệm kỳ 2025 - 2030.

12.2025: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; quyền Bộ trưởng Bộ Công thương; Thành viên Ban Chỉ đạo của Chính phủ về quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô.

22.1.2026: Được bầu vào Trung ương Đảng khóa XIV.

30.1.2026: Phó trưởng ban thường trực Ban Chỉ đạo Nhà nước các chương trình, công trình, dự án quan trọng quốc gia, trọng điểm ngành năng lượng.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Công thương nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Trịnh Việt Hùng
Trịnh Việt Hùng
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp - Môi trường

Năm sinh: 1.10.1977 (49 tuổi)

Quê quán: Hải Phòng

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh, Thạc sĩ Nông nghiệp, Kỹ sư Quản lý đất đai

Quá trình công tác

Trước 6.2014: Chánh văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.

6.2014 - 12.2015: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.

12.2015 - 12.2020: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch, Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Thái Nguyên; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Nguyên (từ 11.2019).

8.2020 - 12.2020: Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên khóa XIX, XX.

12.2020 - 7.2024: Phó bí thư Tỉnh ủy khóa XX, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, XIV.

30.1.2021: Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.

7.2024 - 9.2024: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; tham gia Đảng ủy Quân sự tỉnh và Đảng ủy Quân sự Quân khu 1.

9.2024 - 6.2025: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên nhiệm kỳ 2020 - 2025; kiêm Trưởng Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Thái Nguyên (từ 2.2025).

1.7.2025 - 9.2025: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025; kiêm Trưởng Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Thái Nguyên (mới).

23.9.2025: Tại Đại hội Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên nhiệm kỳ 2025 - 2030.

29.9.2025: Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai, nhiệm kỳ 2025 - 2030.

16.10.2025: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021 - 2026.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

2.2026: Thứ trưởng thường trực Bộ Nông nghiệp - Môi trường.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp - Môi trường nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Trần Hồng Minh
Trần Hồng Minh
Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Năm sinh: 4.11.1967 (59 tuổi)

Quê quán: Hà Nội

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ ngành Cầu đường - Nền móng và công trình ngầm; Thạc sĩ, Kỹ sư ngành Xây dựng công trình quốc phòng

Quá trình công tác

8.1987 - 8.1996: Quân hàm trung úy, đại úy; Giảng viên bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường sĩ quan công binh, Binh chủng Công binh; Kỹ sư xây dựng công trình quốc phòng.

9.1996 - 8.2003: Quân hàm thiếu tá, trung tá; Kỹ sư, Thạc sĩ ngành Xây dựng công trình quốc phòng, Học viện Kỹ thuật Quân sự; Trưởng bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh.

2.2003 - 3.2007: Quân hàm trung tá, thượng tá (8.2004); Phó trưởng khoa Cầu đường Vượt sông, Trường sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh; Nghiên cứu sinh, tiến sĩ ngành Cầu đường (CĐ) - Nền móng và công trình ngầm, Đại học Bách khoa TP.HCM (11.2004 - 12.2007).

4.2007 - 2.2009: Quân hàm thượng tá, đại tá (8.2008); Trưởng khoa Cầu đường Vượt sông, Trường sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh.

3.2009 - 3.2011: Đại tá, Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 249, Binh chủng Công binh; Phó bí thư Đảng ủy Lữ đoàn 249.

4.2011 - 11.2014: Đại tá, Phó tham mưu trưởng, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng, Binh chủng Công binh.

8.2014 - 4.2016: Thiếu tướng (12.2014), Tư lệnh Binh chủng Công binh; Phó cơquan thường trực Ban Chỉ đạo 504, kiêm Tổng giám đốc Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt Nam.

5.2016 - 12.2017: Thiếu tướng, Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 1.

1.2018 - 9.2019: Thiếu tướng, trung tướng (12.2018), Tư lệnh Quân khu 1.

10.2019 - 1.2021: Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.

1.2021 - 9.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương (6.2021), trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng; Đại biểu Quốc hội khóa XV (7.2021).

9.2021 - 11.2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Cao Bằng.

28.11.2024 - 2.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

2.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

4.8.2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Bộ Xây dựng lần thứ 1, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Xây dựng nhiệm kỳ 2025 - 2030.

21.12.2025: Được trao tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng và Huân chương Lao động hạng nhất.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Xây dựng nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Lâm Thị Phương Thanh
Lâm Thị Phương Thanh
Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch

Năm sinh: 26.7.1967 (59 tuổi)

Quê quán: Ninh Bình

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Luật, Cử nhân Lịch sử

Quá trình công tác

11.1998: Phó chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.

12.2002: Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn khóa VIII, Trưởng ban Thanh niên trường học, Phó chủ tịch thường trực Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.

2.2004 - 12.2007: Bí thư Trung ương Đoàn khóa VIII, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam (từ 8.2005).

12.2007 - 7.2008: Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Hội Trung ương Sinh viên Việt Nam.

7.2008 - 12.2011: Thường trực Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam, Trưởng ban Thanh niên trường học phụ trách công tác thiếu nhi, trường học và Hội Sinh viên Việt Nam.

12.2011 - 1.2016: Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương.

1.2016 - 12.2017: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương.

1.2018 - 9.2020: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020.

26.9.2020 - 1.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020 - 2025.

1.2021 - 6.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020 - 2025.

1.7.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng.

2.2025: Tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025.

7.8.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Bí thư Đảng ủy nhiệm kỳ 2025 - 2030, Phó chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương Đảng.

31.12.2025: Phó bí thư thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Vũ Hải Quân
Vũ Hải Quân
Bộ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệ

Năm sinh: 1.8.1974 (52 tuổi)

Quê quán: Ninh Bình

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: PGS-TS

Chuyên môn: PGS-TS, Tiến sĩ Công nghệ thông tin

Quá trình công tác

10.1996 - 10.2001: Giảng viên khoa Công nghệ thông tin, trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM.

11.2001 - 12.2006: Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, trường Đại học Trento, Italy; Nghiên cứu sau Tiến sĩ, trường Đại học Leuven, Vương quốc Bỉ (từ 2.2005).

2007: Giám đốc Trung tâm Đào tạo Quốc tế ITEC, Trưởng phòng Thí nghiệm Trí tuệ Nhân tạo AILab (từ 9.2009), trường Đại học Khoa học tự nhiên.

12.2012 - 10.2017: Phó hiệu trưởng trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM.

10.2017 - 1.2021: Bí thư Đảng ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 8.2020), Phó giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM.

7.2020: Phó chủ tịch Hội đồng tư vấn Chương trình “Nghiên cứu và phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) tại TP.HCM giai đoạn 2020 - 2030.

1.2021 - 9.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM.

2.2021: Thành viên Ban Chỉ đạo về xây dựng đô thị sáng tạo tương tác cao phía đông TP.HCM.

7.2021 - 2.2025: Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội.

2.2025: Đại biểu Quốc hội khóa XV, đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội.

3.9.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng thường trực Bộ KH-CN

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Hoàng Minh Sơn
Hoàng Minh Sơn
Bộ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo

Năm sinh: 25.9.1969 (57 tuổi)

Quê quán: Hưng Yên

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: PGS-TS

Chuyên môn: PGS-TS Điều khiển - Tự động hóa

Quá trình công tác

2000 - 2014: Giảng viên, Trưởng phòng Đào tạo, Đại học Bách khoa Hà Nội.

2014 - 2015: Phó hiệu trưởng Đại học Bách khoa Hà Nội.

2015 - 2020: Hiệu trưởng, sau đó là Chủ tịch Hội đồng Đại học Bách khoa Hà Nội.

2020 - 2025: Thứ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo, phụ trách giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp, chuyển đổi số.

9.2025: Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

2.2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, quyền Bộ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo (theo Quyết định số 356.QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ).

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Đào Hồng Lan
Đào Hồng Lan
Bộ trưởng Bộ Y tế

Năm sinh: 23.7.1971 (55 tuổi)

Quê quán: Hải Phòng

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Quản lý sản xuất kinh doanh công nghiệp

Quá trình công tác

12.1993 - 7.1995: Cán bộ tư vấn, Trung tâm Xúc tiến việc làm thanh niên Hà Nội, Thành Đoàn Hà Nội.

8.1995 - 3.2006: Chuyên viên Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

4.2006 - 10.2006: Phó vụ trưởng Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

11.2006 - 3.2009: Phó chánh văn phòng, Phó chánh văn phòng phụ trách Văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam.

4.2009 - 12.2014: Chánh văn phòng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam.

12.2014 - 2.2018: Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ, Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.

2.2018 - 12.2019: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015 - 2020.

12.2019 - 9.2020: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015 - 2020.

9.2020 - 1.2021: Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy khóa XX, nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Ninh.

1.2021 - 6.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy khóa XX, nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Ninh.

7.2021 - 7.2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Ninh, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội khóa XV (11.2021).

7.2022 - 10.2022: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, quyền Bộ trưởng Bộ Y tế; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội khóa XV.

10.2022 - 1.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Y tế; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội khóa XV.

1.2025: Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy Bộ nhiệm kỳ 2020 - 2025, Bộ trưởng Bộ Y tế; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.

6.2025: Phó trưởng ban Chỉ đạo Quốc gia Dân số và Phát triển.

8.2025: Bí thư Đảng ủy Bộ Y tế nhiệm kỳ 2025 - 2030.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Y tế nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Nguyễn Đình Khang
Nguyễn Đình Khang
Bộ trưởng Bộ Dân tộc - Tôn giáo

Năm sinh: 23.5.1967 (59 tuổi)

Quê quán: Bắc Ninh

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế

Quá trình công tác

1.1989 - 7.2003: Kế toán, Phó trưởng phòng Kế toán rồi Trưởng phòng Kế toán, Kế toán trưởng Công ty Phân đạm - Hóa chất Hà Bắc.

7.2003 - 12.2010: Trưởng ban - Ủy viên thường trực Ban Kiểm soát Tổng công ty Hóa chất Việt Nam; Tổng giám đốc Công ty Tài chính cổ phần Hóa chất Việt Nam; Ủy viên Hội đồng quản trị Tổng công ty cổ phần Bảo Minh; Chủ tịch Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vật tư - xuất nhập khẩu hóa chất; Ủy viên Hội đồng quản trị Công ty mẹ - Tập đoàn Hóa chất Việt Nam; Phó bí thư Đảng ủy tập đoàn.

1.2011 - 2.2014: Phó bí thư Đảng ủy, Tổng giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.

3.2014 - 12.2015: Phó bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2010 - 2015, nhiệm kỳ 2015 - 2020.

1.2016 - 3.2016: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2015 - 2020.

4.2016 - 7.2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam nhiệm kỳ 2015 - 2020; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Hà Nam, Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3.

7.2019 - 8.2019: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam nhiệm kỳ 2018 - 2023.

9.2019 - 1.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam khóa IX; Phó chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương.

2.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng đoàn (đến 2.2025), Chủ tịch Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam khóa IX; Phó chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Xã hội của Quốc hội; Phó chủ tịch Liên hiệp Công đoàn thế giới (từ 5.2022).

2.2025: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương; Bí thư Đảng ủy Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam nhiệm kỳ 2020 - 2025.

10.7.2025: Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam nhiệm kỳ 2024 - 2029.

19.8.2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam, nhiệm kỳ 2025 - 2030.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV; Phó bí thư thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng thường trực Bộ Dân tộc và Tôn giáo; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

4.2026: Bộ trưởng Bộ Dân tộc - Tôn giáo nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Đặng Xuân Phong
Đặng Xuân Phong
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

Năm sinh: 8.7.1972 (54 tuổi)

Quê quán: Phú Thọ

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Cử nhân Quản trị kinh doanh công nghiệp, Cử nhân xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

Quá trình công tác

10.1994 - 2.1996: Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Lào Cai.

12.2003 - 3.2004: Trưởng phòng Tổng hợp, Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Lào Cai.

8.2006 - 5.2008: Phó bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Lào Cai.

6.2008 - 5.2010: Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó chủ tịch UBND TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai.

6.2010 - 10.2010: Bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Lào Cai.

11.2010 - 5.2011: Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Lào Cai.

6.2011 - 5.2014: Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.

6.2014 - 8.2015: Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Bắc Hà; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.

8.2015 - 9.2015: Tỉnh ủy viên, Phó chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.

12.2015 - 10.2020: Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.

10.2020 - 6.2021: Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (từ 11.2020).

1.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.

1.2025 - 6.2025: Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2020 - 2025.

7.2025 - 9.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025.

9.2025: Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình nhiệm kỳ 2025 - 2030.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV, Phó chủ nhiệm thường trực Văn phòng Chính phủ.

4.2026: Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Phạm Đức Ấn
Phạm Đức Ấn
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Năm sinh: 1.2.1970 (56 tuổi)

Quê quán: Nghệ An

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Thạc sĩ

Chuyên môn: Thạc sĩ quản trị kinh doanh, Cử nhân Luật kinh tế, Cử nhân Tài chính - ngân hàng

Quá trình công tác

10.1994 - 3.2004: Chuyên viên, Phó trưởng phòng (từ 7.2000), Phó trưởng phòng phụ trách (từ 10.2001) phòng Pháp chế - Chế độ, Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam.

3.2004 - 9.2006: Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Pháp chế, Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam.

10.2006 - 6.2009: Bí thư chi bộ, Giám đốc Ban Pháp chế, Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam.

7.2009 - 5.2011: Ủy viên Ban Cán sự Đảng Ngân hàng tỉnh Hưng Yên (từ 9.2009); Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Hưng Yên; Phó chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần cho thuê máy bay Việt Nam (VALC) (6.2009 - 6.2014).

6.2011 - 6.2014: Phó tổng giám đốc Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam; Tổng giám đốc Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB).

6.2014 - 12.2018: Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam (từ 8.2015) Chủ tịch Công đoàn Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam (4.2018 - 12.2018); Ủy viên Ban thường vụ Công đoàn Ngân hàng Việt Nam (8.2018 - 12.2020), Phó chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam.

1.2019 - 4.2020: Bí thư Đảng ủy Đảng bộ Bộ phận Văn phòng (từ 3.2019), Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

5.2020 - 12.2024: Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối doanh nghiệp Trung ương (từ 10.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương (từ 8.2022); Chủ tịch Hiệp hội Ngân hàng nhiệm kỳ VII (từ 12.2020); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).

12.2024 - 2.2025: Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2021 - 2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

2.2025 - 9.2025: Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

17.9.2025: Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ TP.Đà Nẵng lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư Thành ủy Đà Nẵng nhiệm kỳ 2025 - 2030.

23.9.2025: Phó bí thư Thành ủy nhiệm kỳ 2025 - 2030; Bí thư Đảng ủy UBND, Chủ tịch UBND TP.Đà Nẵng nhiệm kỳ 2021 - 2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV.

1.12.2025: Phụ trách Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV TP.Đà Nẵng cho đến khi kết thúc nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV.

22.1.2026: Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

4.2026: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam nhiệm kỳ 2026 - 2031.

Nguyễn Quốc Đoàn
Nguyễn Quốc Đoàn
Tổng Thanh tra Chính phủ

Năm sinh: 26.8.1975 (51 tuổi)

Quê quán: Ninh Bình

Dân tộc: Kinh | Lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ: Tiến sĩ

Chuyên môn: Tiến sĩ Luật

Quá trình công tác

2018: Phó Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.

11.2018: Giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.

7.2020: Phó Bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế.

11.2020: Phó Bí thư thường trực Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế.

1.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026; Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế.

1.7.2021: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020 - 2025.

28.11.2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; được Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm Thẩm phán TAND tối cao.

13.12.2024: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Chánh án TAND tối cao.

2.2025: Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025; Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy TAND tối cao nhiệm kỳ 2020 - 2025.

16.7.2025: Tại Đại hội đại biểu TAND tối cao lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó Bí thư Đảng ủy TAND tối cao nhiệm kỳ 2025 - 2030.

4.11.2025: Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ.

1.2026: Tái đắc cử Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.

3.2026: Đại biểu Quốc hội khóa XVI.

4.2026: Tổng Thanh tra Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031.

(0) Bình luận
Nổi bật
Chính phủ nhiệm kỳ 2026 - 2031