Danh sách 126 trường công bố điểm chuẩn ĐH năm 2016

Giáo dục - Ngày đăng : 11:32, 14/08/2016

Ngày 13/8, các trường bắt đầu công bố điểm chuẩn trúng tuyển ĐH 2016. Ở thời điểm hiện tại đã có 126 trường công bố điểm chuẩn.

Danh sách 126 trường công bố điểm chuẩn ĐH năm 2016

Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển phải nộp bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi cho trường để xác nhận nhập học chậm nhất vào ngày 19/8. Quá thời hạn này, trường sẽ hủy bỏ tư cách trúng tuyển của thí sinh và nhường cơ hội cho thí sinh khác.

Sau thời gian công bố kết quả 5 ngày mà thí sinh không nộp giấy báo kết quả thi thì xem như không nhập học. Trường có thể tuyển bổ sung ngay sau đó, chứ không cần phải chờ đến khi thí sinh nhập mới thống kê được số lượng thí sinh chính thức sẽ nhập học tại trường. 

Những thí sinh chờ phúc khảo điểm thi nếu đủ điểm trúng tuyển sẽ được nhà trường thông báo trong danh sách trúng tuyển bổ sung và tiến hành xác nhận nhập học chậm hơn so với những thí sinh khác.

Một số trường sẽ không gửi Giấy báo trúng tuyển cho thí sinh mà có thể thông báo bằng email, điện thoại hoặc thí sinh chỉ cần có tên trong danh sách trúng tuyển là có thể nộp Giấy chứng nhận kết quả thi để xác nhận nhập học mà không cần chờ giấy báo của trường.

Xem thêm Một số lưu ý về xét tuyển đại học 2016

Đã có 126 trường công bố điểm chuẩn chính thức. 

126. Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên

125. Đại học Y Dược Thái Nguyên

124. Đại học Đồng Nai

Danh sách 126 trường công bố điểm chuẩn ĐH năm 2016
 

123. Đại học Sư Phạm Thái Nguyên

122. Đại học An Giang

121. Học viện Ngân Hàng

120. Đại học Điện Lực

119. Đại học Đồng Tháp

118. Đại học Bình Dương

117. Đại học Sư Phạm Kỹ thuật Nam Định

116. Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp

115. Đại học Công nghệ Vạn Xuân

114. Đại học Hoa Lư

113. Đại học Công nghệ thông tin Gia Định

112. Học viện quản lý giáo dục

111. Đại học Điều dưỡng Nam Đinh

110. Đại học Phạm Văn Đồng

109. Đại học Sư Phạm Hà Nội 2

108. Đại học Công nghệ-Kỹ Thuật Cần Thơ

107. Đại học Quốc Tế - ĐH Quốc Gia HCM

106. Học viện Tài chính

105. Đại học sư phạm TP.HCM

104. Đại học Bách Khoa Hà Nội

103.Học viện Ngoại giao

102. Đại học Công nghệ thông tin - ĐH Quốc Gia HCM

101. Đại học Công nghiệp Việt Trì

100. Đại học Công nghiệp HCM

99. Học viện Thanh Thiếu Niên

98. Đại học Thương Mại

97. Đại học luật Hà Nội

96. Đại học Hồng Đức

95. Đại học Hoa Sen

94. Đại học Tây Bắc

93. Học viện chính sách phát triển

92. Đại học tài nguyên môi trường Hà Nội

91. Đại học Tây Nguyên

90. Đại học quốc tế Miền Đông

89. Đại học Thăng Long

88. Đại học công đoàn

87. Đại học công nghiệp Hà Nội

86. Đại học Lao động xã hội

85. Đại học Văn Hóa- Thể Thao và Du lịch Thanh Hóa  

84. Đại học mỏ địa chất Hà Nội

83. Đại học xây dựng Hà Nội

82. Đại học sư phạm Hà Nội

81. Khoa Quốc tế Đại học Thái nguyên

80. Đại học Công nghệ giao thông vận tải

79. Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

78. Đại học Y dược TP.HCM

77. Đại học Thủy Lợi

76. Đại học Y Hà Nội

75. Đại học Giao Thông vận tải

74. Học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

73. Học viện báo chí và tuyên truyền

72. Đại học Ngoại Thương

71. Đại học Hà Nội

70. Đại học Công Nghiệp TP.HCM

69. Đại học văn hóa Hà Nội

68. Học viện Phụ nữ Viêt Nam

67. Đại học Tiền Giang

66. Đại học Cần Thơ

65. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

64. Đại học Kinh tế Nghệ An

63. Đại học Tài Nguyên Môi trường TP HCM

62. Học viện Hành chính Quốc Gia

61. Đại học Hải Phòng

60. Đại học Dược Hà Nội

59. Đại học Hùng Vương

58. Đại học Ngân Hàng TP HCM

57. Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM

56. Đại học Bạc Liêu

55. Đại học Quy Nhơn

54. Đại học Kinh tế TP HCM

53. Đại học Kinh Doanh Công Nghệ

52. Học viện Kỹ Thuật Mật mã

51. Đại học Kiến trúc TP.HCM

50. Đại học FPT

49. Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

48. Đại học Xây Dựng miền Tây

47. Đại học Thủ Dầu một

46. Đại học Nông Lâm TP HCM

45. Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

44. Cao Đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

43. Đại học Dầu khí Việt Nam

42. Đại học Kỹ Thuật Công nghiệp Thái Nguyên

41. Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

40. Đại học Văn Hóa TP HCM

39. Đại học Tân Trào

38. Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

37. Học viện Nông Nghiệp Việt Nam

36. Đại học Hạ Long

35. Đại học Đà Lạt

34. Đại học Sao đỏ

33. Đại học Ngoại ngữ Tin học TP.HCM

32. Đại học Lâm Nghiệp

31. Đại học Quảng Bình

30. Đại học Vinh

29. Đại học Xây dựng Miền Trung

28. Đại học Tài chính Marketing

27. Đại học Nha Trang

26. Đại học Phú Yên

25. Đại học Nguyễn Tất Thành

24. Đại học Lạc Hồng

23. Đại học Cửu Long

22. Đại học Kinh tế Tài chính TP HCM

21. Đại học Công nghệ Sài Gòn

20. Đại học Công Nghệ TP HCM

19. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

18. Đại học sư phạm nghệ thuật trung ương

17. Đại học Quốc tế Hồng Bàng

16. Đại học Văn Lang

15. Đại học Văn Hiến

14. Đại học Sân khấu điện ảnh

13. Đại học Thành Tây

12. Đại học Mỹ thuật TPHCM

11. Đại học Mỹ thuật công nghiệp

10. Đại học Mỹ thuật Việt Nam

9. Đại học Công nghệ TPHCM xét học bạ

Điểm xét tuyển: Xét kết quả thi THPT Quốc gia

+ Hệ đại học: 15,0 điểm. Ngành Dược học: 16,0 điểm.

   (các ngành năng khiếu: 15,0 điểm hoặc 20,0 điểm (đối với môn năng khiếu nhân hệ số 2).

+ Hệ cao đẳng: Tốt nghiêp Trung học phổ thông.

Điều kiện xét tuyển: Xét học bạ TPHT

.+ Tốt nghiệp Trung học phổ thông

+ Tổng điểm năm học lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt:

Đại học: 18,0 điểm. Ngành Dược học:  19,0 điểm.

Cao đẳng: Tốt nghiệp trung học phổ thông.

8. Đại học Luật TPHCM

Tên ngànhMã ngànhKhốiĐiểm chuẩn
LuậtD380101A0021.5
LuậtD380101A0121
LuậtD380101C0024
LuậtD380101D1, D3, D620.5
Quản trị - LuậtD110103A0023
Quản trị kinh doanhD340101A0021
Quản trị kinh doanhD340101A0120.5
Quản trị kinh doanhD340101D1, D3, D620.3
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Anh văn pháp lý)D220201D121



7. ĐH Kinh tế - ĐH Quốc gia Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1D310101Kinh tế 92 
2D310104Kinh tế phát triển 92 
3D310106Kinh tế quốc tế 95 
4D340101Quản trị kinh doanh 95 
5D340201Tài chính – Ngân hàng 94 
6D340301Kế toán 94 
7D310106CLCKinh tế quốc tế 111 
8D340101CLCQuản trị kinh doanh 111 


6. ĐH ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1D220201Ngôn ngữ AnhTiếng Anh50Đánh giá năng lực 70 điểm
2D140231Sư phạm Tiếng AnhTiếng Anh50Đánh giá năng lực 70 điểm
3D220202Ngôn ngữ NgaTiếng Anh44Đánh giá năng lực 70 điểm
4D220202Ngôn ngữ NgaTiếng Nga44Đánh giá năng lực 70 điểm
5D140232Sư phạm Tiếng NgaTiếng Anh44Đánh giá năng lực 70 điểm
6D140232Sư phạm Tiếng NgaTiếng Nga44Đánh giá năng lực 70 điểm
7D220203Ngôn ngữ PhápTiếng Anh50Đánh giá năng lực 70 điểm
8D220203Ngôn ngữ PhápTiếng Pháp50Đánh giá năng lực 70 điểm
9D140233Sư phạm Tiếng PhápTiếng Anh50Đánh giá năng lực 70 điểm
10D140233Sư phạm Tiếng PhápTiếng Pháp50Đánh giá năng lực 70 điểm
11D220204Ngôn ngữ Trung QuốcTiếng Anh45Đánh giá năng lực 70 điểm
12D220204Ngôn ngữ Trung QuốcTiếng Trung45Đánh giá năng lực 70 điểm
13D140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcTiếng Anh45Đánh giá năng lực 70 điểm
14D140234Sư phạm Tiếng Trung QuốcTiếng Trung45Đánh giá năng lực 70 điểm
15D220205Ngôn ngữ ĐứcTiếng Anh40Đánh giá năng lực 70 điểm
16D220205Ngôn ngữ ĐứcTiếng Đức40Đánh giá năng lực 70 điểm
17D220209Ngôn ngữ NhậtTiếng Anh52Đánh giá năng lực 70 điểm
18D220209Ngôn ngữ NhậtTiếng Nhật52Đánh giá năng lực 70 điểm
19D140236Sư phạm Tiếng NhậtTiếng Anh52Đánh giá năng lực 70 điểm
20D140236Sư phạm Tiếng NhậtTiếng Nhật52Đánh giá năng lực 70 điểm
21D220210Ngôn ngữ Hàn QuốcTiếng Anh55Đánh giá năng lực 70 điểm
22D220211Ngôn ngữ ẢRậpTiếng Anh40Đánh giá năng lực 70 điểm

5. ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1D480101Khoa học Máy tính 98 
2D480201Công nghệ Thông tin 103 
3D480104Hệ thống Thông tin 98 
4D480102Truyền thông và Mạng máy tính 98 
5D510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 95 
6D520401Vật lí kĩ thuật 87 
7QHI.TĐ1Kĩ thuật năng lượng 81 
8D520101Cơ kĩ thuật 87 
9D510203Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 94 
10D480101Khoa học Máy tính 125 
11D510302Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 125 


4. Khoa luật - ĐH Quốc gia Hà Nội

 

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
152380101Luật học 87 
252380109Luật kinh doanh 

3. Khoa Quốc tế - ĐH Quốc gia Hà Nội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn Ghi chú
1D340120Kinh doanh quốc tế 77.5 
2Thí điểmKế toán, phân tích và kiểm toán 77 
3D340405Hệ thống thông tin quản lí 76 

2. Đại học Giáo dục ĐH Quốc gia Hà Nội

1. ĐH Khoa học tự nhiên - ĐH Quốc gia Hà Nội

Bạch Dương